3×6 +1×4 – Daphaco https://store.daphaco.com Tue, 28 Jul 2026 07:16:18 +0000 vi-VN hourly 1 https://wordpress.org/?v=6.4.3 https://store.daphaco.com/wp-content/uploads/2023/07/image-19.png 3×6 +1×4 – Daphaco https://store.daphaco.com 32 32 Cáp điện lực hạ thế CXV – 0.6/1 kV https://store.daphaco.com/product/cxv-cu-xlpe-pvc-cap-dien-luc-ruot-dong-cach-dien-xlpe-vo-boc-pvc/ https://store.daphaco.com/product/cxv-cu-xlpe-pvc-cap-dien-luc-ruot-dong-cach-dien-xlpe-vo-boc-pvc/#respond Fri, 11 Aug 2023 03:12:17 +0000 https://store.daphaco.com/?post_type=product&p=7714 Tổng quan sản phẩm
  • Cáp CXV 1 đến 4 lõi ruột đồng (Cấp 2), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ PVC.
  • Ứng dụng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, lắp đặt cố định.
  • Liên hệ Hotline: 028 3719 1177 để được tư vấn mua hàng sớm nhất.
]]>
CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ BỌC PVC

Tổng quan sản phẩm

  • Cáp CXV 1 đến 4 lõi ruột đồng (Cấp 2), cách điện XLPE, vỏ bảo vệ PVC.
  • Ứng dụng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện, lắp đặt cố định.

Tiêu chuẩn áp dụng

  • TCVN 5935 – 1 (IEC 60502 – 1)

Nhận biết dây

  • CXV – Cu/XLPE/PVC
  • Bằng băng màu:
    • Cáp 1 lõi: màu tự nhiên, không băng màu
    • Cáp nhiều lõi: 2 lõi (màu đỏ, không băng màu), 3 lõi (màu đỏ, vàng, xanh), 4 lõi (màu đỏ, vàng, xanh dương, không băng màu)
  • Vỏ bọc: Đen hoặc theo yêu cầu
  • Hoặc theo yêu cầu khách hàng.

Cấu trúc cáp

Đặc tính kỹ thuật

  • Điện áp danh định Uo/U: 0.6/1kV
  • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất trong sử dụng bình thường 90°C
  • Nhiệt độ ruột dẫn lớn nhất khi ngắn mạch tối đa 5s là 250°C
  • Bán kính uốn cong nhỏ nhất: 8xD (D: Đường kính ngoài của cáp)

Thông số kỹ thuật

]]>
https://store.daphaco.com/product/cxv-cu-xlpe-pvc-cap-dien-luc-ruot-dong-cach-dien-xlpe-vo-boc-pvc/feed/ 0